JOB DESCRIPTION
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Mã công việcJob Code |
Số phiên bản
Version Number |
Ban hành Issued Date | Biên soạn
Prepared |
Phê duyệt
Approved |
| JD-001/HK | 01 | …/…/…. | HKM | GM |
| Chức danh công việc
Job title |
Trưởng Bộ phận Buồng phòng
Housekeping Manager |
|||
| PHẠM VI CÔNG VIỆC | SCOPE OF JOB |
| – Bộ phận buồng phòng
– Các phòng ban khác trong khách sạn – Dịch vụ khách hàng |
– Housekeeping department
– Other hotel departments – Guest service |
| PHÒNG BAN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG VIỆC | DEPARTMENT AND WORKING RELATIONSHIPS |
| Ø BÁO CÁO VỚI | Ø REPORTS TO |
| Tổng Quản Lý | General Manager |
| Ø GIÁM SÁT | Ø SUPERVISE |
| Nhân viên bộ phận Housekeeping | Housekeeping of department staffs |
| Ø QUAN HỆ CÔNG VIỆC | Ø FUNCTIONAL RELATIONSHIPS |
| – Nhân viên buồng phòng với bộ phận kỹ thuật, lễ tân, quan hệ khách hàng, nhân viên buồng, khu vực công cộng,nhân viên giặt ủi.
– Các bộ phận khác trong khách sạn |
– Housekeeping staff and technicians,reception department, Guest relation, room staff,public,laudry
– Others hotel departments. |
| Ø QUAN HỆ NGOẠI GIAO | Ø EXTERNAL RELATIONSHIPS |
| – Tổng giám đốc khách sạn
– Chủ đầu tư – Khách hàng – Các nhà cung cấp dịch vụ – Tất cả các HOD và toàn bộ nhân viên. |
– General Manager
– Hotel owner – Hotel guest – Service suppliers – HOD and all staff |
| THỜI GIAN LÀM VIỆC | WORKING HOURS |
| 44 giờ / tuần | 44 Hours/ Week |
| QUYỀN HẠN | AUTHORITIES |
– Tuyển dụng nhân sự – Sa thải nhân viên – Vấn đề lương – Công cụ dụng cụ – Dịch vụ khách hàng
– Lịch làm việc nhân viên – Kỷ luật nhân viên |
1. Propose
– Staff recruiment – Staff dismissal – Salary – O S & E – Guest service 2. Make Decision – Staff duty roster – Staff discipline |
| NHIỆM VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM | KEY DUTIES and RESPONSIBILITIES |
– Giải quyết các yêu cầu phàn nàn của khách hang, hổ trợ nhân viên bộ phận giải quyết những yêu cầu khó, những phàn nàn của khách hang mà nhân viên cấp dưới không xử lý được .
|
– Resolve customer complaints,support department staff in the resolving difficult request and customer complaints that junior staff can not handle.
|
| BẰNG CẤP | QUALIFICATIONS |
| – Kinh nghiệm làm việc
– Các văn bằng liên quan |
– Working experience
– High School diploma, general education degree or international equivalent required. |
| NĂNG LỰC VÀ KỸ NĂNG | ABILITIES AND SKILLS |
| – Quản lý
– Đào tạo- Lãnh đạo – Giao tiếp – Sắp xếp công việc |
– Management
– Training – Leadership – Communication – Arrangement |
| KINH NGHIỆM | EXPERIENCE |
| – Yêu cầu kỷ năng giám sát, quản lý
– Chăm sóc khách hàng – Hiểu biết về các phần mềm quản lý |
– Previous Front Office experience in supervisory/management capacity in a luxury property required.
– Previous customer service required. – Property Management Software experience preferred. |
| Xác nhận
Điều này được hiểu rằng Tôi đã đọc và nhận được một (1) bản copy của bản mô tả công việc bên trên và xác nhận rằng tôi hiểu nhiệm vụ và trách nhiệm và đồng ý ký thỏa thuận và nếu sai phạm tôi sẽ nhận hình thức kỷ luật từ Công ty. Một bản copy của Bản mô tả công việc sẽ được lưu trong hồ sơ nhân viên tại phòng Nhân sự ATM Hotel.
Statement of understanding This is to certify that I have read and received a copy of the above job description and fully understand that it is my responsibility to ensure I am familiar of my duties and sign below in agreement and violation of any of the stated responsibilities and duties is grounds for disciplinary action. A signed copy will be retained in my personal file in Human Resources Department. |
|
|
Nhân viên/ Staff Ngày/ Date: |
Trưởng Bộ phận/ Head of Department Ngày/ Date: |
|
TP Nhân sự/ Human Resources Manager Ngày/ Date: |
Tổng quản lý/ General Manager Ngày/ Date: |