JOB DESCRIPTION
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Mã công việcJob Code |
Số phiên bản
Version Number |
Ban hành Issued Date | Biên soạn
Prepared |
Phê duyệt
Approved |
| JD-003/HK | 01 | …/…/…… | HKM | GM |
| Chức danh công việc
Job title |
Nhân viên buồng phòng
Room attendent |
|||
| PHẠM VI CÔNG VIỆC | SCOPE OF JOB |
| – Bộ phận buồng phòng
– Tất cả các khu vực phòng |
– Housekeeping department
– All rooms |
| PHÒNG BAN VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG VIỆC | DEPARTMENT AND WORKING RELATIONSHIPS |
| Ø BÁO CÁO VỚI | Ø REPORTS TO |
| Giám sát buồng phòng
Trưởng bộ phận buồng phòng |
Housekeeping Supervisor
Housekeeping Manager |
| Ø GIÁM SÁT | Ø SUPERVISE |
| Toàn bộ nhân viên | Housekeeping staff |
| Ø QUAN HỆ CÔNG VIỆC | Ø FUNCTIONAL RELATIONSHIPS |
| Nhân viên khách sạn | Hotel emplyees |
| Ø QUAN HỆ NGOẠI GIAO | Ø EXTERNAL RELATIONSHIPS |
| Làm việc hết mình ,thân thiện với môi trường ,chăm sóc khách hàng tốt nhất . Phục vụ khách một cách chuyên nghiệp. | Working hard to be environmentally friendly and providing the best customer care. Serve customers professionally. |
| THỜI GIAN LÀM VIỆC | WORKING HOURS |
| 44 giờ / tuần | 44 Hours/ Week |
| QUYỀN HẠN | AUTHORITIES |
| 1. Đề xuất
– 2. Ra quyết định Trong phạm vi quyền hạn chỉ định |
1. Propose
– 2. Make Decision Within the authority as assigned |
| NHIỆM VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM | KEY DUTIES and RESPONSIBILITIES |
| 1. Sắp xếp đảm bảo dự trữ đủ đồ dùng (hàng vải, đồ cung cấp miễn phí cho khách….) sạch và mới cho khu vực xe đẩy làm phòng, kho
2. Chuẩn bị và sắp xếp dụng cụ và xe đẩy làm việc đầy đủ sạch sẽ 3. Nhận phân công công việc và chìa khóa theo qui định 4. Hoàn tất công việc được giao đúng thời hạn 5. Vệ sinh phòng khách theo đúng tiêu chuẩn và qui trình qui định
7. Thực hiện các công việc không thường xuyên theo qui định 8. Gom rác từ phòng khách và di chuyển tới nơi qui định theo tiêu chuẩn
|
1. Organize and stock trolley, pantry with guest supplies, amenities and linen
2. Prepare caddy and trolley with cleaning tools 3. Collect daily assignment of rooms and keys following standards 4. Complete assigned work properly in a timely manner 5. Clean guest rooms according to standards
7. Carry out routine tasks as required schedule/matrix. 8. Collect rubbish from guest rooms and dispose correctly. 9. Report any incidents to Housekeeping Order Taker |
| BẰNG CẤP | QUALIFICATIONS |
| – Bằng cấp liên quan
– Tiếng Anh giao tiếp tốt |
– Relevant school diploma
– Proficient english |
| NĂNG LỰC VÀ KỸ NĂNG | ABILITIES AND SKILLS |
| – Khả năng làm việc nhóm.
– Làm việc nhanh nhẹn,sắp xếp thời gian hợp lý. – Khả năng chịu đựng áp lực và có khả năng làm những công việc khác nhau. – Kỷ năng giao tiếp. – Có sức khỏe tốt. – Khả năng làm việc linh động như làm đêm, những ngày cuối tuần hoặc nghĩ. |
– Team work ability
– Work quickly and arrange time prroperrly. – Work well under pressure and be able to handle multiple tasks simultaneously. – Communication and interpesonal skills – Good physical stamina – Able to work flexible hours, including evenings, weekends, and holidays |
| KINH NGHIỆM | EXPERIENCE |
| Tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong việc làm phòng. | 2 years related experience in housekeeping |
| Xác nhận
Điều này được hiểu rằng Tôi đã đọc và nhận được một (1) bản copy của bản mô tả công việc bên trên và xác nhận rằng tôi hiểu nhiệm vụ và trách nhiệm và đồng ý ký thỏa thuận và nếu sai phạm tôi sẽ nhận hình thức kỷ luật từ Công ty. Một bản copy của Bản mô tả công việc sẽ được lưu trong hồ sơ nhân viên tại phòng Nhân sự ATM Hotel. Statement of understanding This is to certify that I have read and received a copy of the above job description and fully understand that it is my responsibility to ensure I am familiar of my duties and sign below in agreement and violation of any of the stated responsibilities and duties is grounds for disciplinary action. A signed copy will be retained in my personal file in Human Resources Department. |
|
|
Nhân viên/ Staff Ngày/ Date: |
Trưởng Bộ phận/ Head of Department Ngày/ Date: |
|
TP Nhân sự/ Human Resources Manager Ngày/ Date: |
Tổng quản lý/ General Manager Ngày/ Date: |